Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate mutual respect

/ˈkʌltɪve ˈmjuːtʃuəl rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

phát triển mối quan hệ dựa trên sự hiểu biết và đánh giá cao cụm từ

“Schools should cultivate mutual respect among students of different backgrounds.”Các trường học nên phát triển sự tôn trọng lẫn nhau giữa các học sinh từ các nền tảng khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...