Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate new friendships

/ˈkʌltɪve nuː ˈfrɛndʃɪps/

Nghĩa thường dùng

phát triển các mối quan hệ mới với mọi người. cụm từ

“Joining clubs helps me cultivate new friendships.”Tham gia câu lạc bộ giúp tôi phát triển những tình bạn mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...