Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate online presence

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈɒn.laɪn ˈprɛz.əns/

Nghĩa thường dùng

phát triển một bản sắc rõ ràng trên internet cụm từ

“Businesses need to cultivate an online presence to succeed.”Các doanh nghiệp cần phát triển bản sắc trực tuyến để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...