Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate patience

/ˈkʌltɪve ˈpeɪʃəns/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng kiên nhẫn cụm từ

“Parents should cultivate patience when raising children.”Cha mẹ nên phát triển sự kiên nhẫn khi nuôi dạy con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...