Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate positive eating habits

/ˈkʌltɪve ˈpɒzɪtɪv ˈiːtɪŋ ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng thói quen ăn uống tích cực cụm từ

“Cultivating positive eating habits can lead to lifelong health benefits.”Nuôi dưỡng thói quen ăn uống tích cực có thể dẫn đến lợi ích sức khỏe lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...