Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate positivity

/ˈkʌltɪve ˈpɒzɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

phát triển tư duy hoặc thái độ tích cực. cụm từ

“It's important to cultivate positivity in your daily life.”Việc phát triển thái độ tích cực trong cuộc sống hàng ngày là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...