Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate relationships

/ˈkʌltɪˌveɪt rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

phát triển mối quan hệ mạnh mẽ với người khác cụm từ

“Networking events help cultivate relationships among professionals.”Các sự kiện kết nối giúp phát triển mối quan hệ giữa các chuyên gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...