Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate self-compassion

/ˈkʌltɪve ˌsɛlf kəmˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng lòng tự bi cụm từ

“It's essential to cultivate self-compassion during tough times.”Điều quan trọng là nuôi dưỡng lòng tự bi trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...