cultivate social skills
/ˈkʌltɪve ˈsoʊʃəl skɪlz/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng tương tác với người khác
cụm từ
“Joining clubs helps cultivate social skills.”Tham gia các câu lạc bộ giúp cải thiện kỹ năng xã hội.