Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate social skills

/ˈkʌltɪve ˈsoʊʃəl skɪlz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng tương tác với người khác cụm từ

“Joining clubs helps cultivate social skills.”Tham gia các câu lạc bộ giúp cải thiện kỹ năng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...