Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate spirituality

/ˈkʌltɪve ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng tâm linh cụm từ

“They aim to cultivate spirituality through various practices.”Họ hướng tới việc nuôi dưỡng tâm linh thông qua các thực hành khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...