Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate talent

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈtæ.lənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển tài năng cụm từ

“Schools should cultivate talent in students through various programs.”Các trường học nên phát triển tài năng cho học sinh thông qua nhiều chương trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...