Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate trust

/ˈkʌl.tɪ.veɪt trʌst/

Nghĩa thường dùng

phát triển cảm giác tin cậy mạnh mẽ cụm từ

“Brands need to cultivate trust with their customers.”Các thương hiệu cần phát triển sự tin cậy với khách hàng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...