cultivate trust
/ˈkʌl.tɪ.veɪt trʌst/
Nghĩa thường dùng
phát triển cảm giác tin cậy mạnh mẽ
cụm từ
“Brands need to cultivate trust with their customers.”Các thương hiệu cần phát triển sự tin cậy với khách hàng của họ.