Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate wisdom

/ˈkʌltɪve ˈwɪzdəm/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết sâu sắc và phán đoán đúng đắn cụm từ

“Philosophy helps us cultivate wisdom in our lives.”Triết học giúp chúng ta phát triển sự khôn ngoan trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...