Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural activities

/ˈkʌltʃərəl ækˈtɪvətiz/

Nghĩa thường dùng

hoạt động văn hóa danh từ

“Visitors can participate in various traditional cultural activities.”Du khách có thể tham gia vào nhiều hoạt động văn hóa truyền thống khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...