Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural assimilation

/ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình thích nghi với một nền văn hóa khác cụm từ

“Cultural assimilation can change a person's identity.”Sự đồng hóa văn hóa có thể thay đổi danh tính của một người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...