Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural awareness training

/ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giáo dục nhằm nâng cao sự hiểu biết về các nền văn hóa cụm từ

“Cultural awareness training improves workplace interactions.”Đào tạo nhận thức văn hóa cải thiện các tương tác tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...