Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural diplomacy

/ˈkʌltʃərəl dɪˈpləʊməsi/

Nghĩa thường dùng

Sử dụng văn hóa để cải thiện quan hệ quốc tế. cụm từ

“Cultural diplomacy can foster mutual understanding between nations.”Ngoại giao văn hóa có thể thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...