Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural engagement

Nghĩa thường dùng

sự tham gia tích cực vào các hoạt động văn hóa cụm từ

“Cultural engagement helps strengthen community bonds.”Sự tham gia văn hóa giúp củng cố mối quan hệ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...