cultural experience
Nghĩa thường dùng
trải nghiệm văn hóa
cụm từ
“Traveling provides a unique cultural experience.”Du lịch mang lại trải nghiệm văn hóa độc đáo.
Từ điển Anh–Việt
111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Traveling provides a unique cultural experience.”Du lịch mang lại trải nghiệm văn hóa độc đáo.
Đang tải...