Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural heritage sites

/ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ saɪts/

Nghĩa thường dùng

các địa điểm được công nhận vì tầm quan trọng văn hóa cụm từ

“Cultural heritage sites attract many tourists each year.”Các di sản văn hóa thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...