Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural identity formation

Nghĩa thường dùng

quá trình phát triển ý thức về văn hóa cụm từ

“Cultural identity formation is influenced by family and community.”Sự hình thành bản sắc văn hóa bị ảnh hưởng bởi gia đình và cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...