cultural legacy
Nghĩa thường dùng
di sản văn hóa
cụm từ
“Cultural legacy shapes our identity and community.”Di sản văn hóa hình thành bản sắc và cộng đồng của chúng ta.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural legacy shapes our identity and community.”Di sản văn hóa hình thành bản sắc và cộng đồng của chúng ta.
Đang tải...