Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural norms

/ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

chuẩn mực văn hóa cụm từ

“Cultural norms vary from one society to another.”Chuẩn mực văn hóa khác nhau giữa các xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...