Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural participation

/ˈkʌltʃərəl pɑːrˌtɪsˈpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia văn hóa cụm từ

“Cultural participation is essential for community development.”Tham gia văn hóa là điều cần thiết cho sự phát triển cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...