Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural relativism

/ˈkʌltʃərəl ˈrelətɪvɪzəm/

Nghĩa thường dùng

thuyết tương đối văn hóa danh từ

“Cultural relativism resists external judgment.”Thuyết tương đối văn hóa kháng cự phán xét bên ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...