Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural relevance

/ˈkʌltʃərəl ˈrɛləvəns/

Nghĩa thường dùng

Tầm quan trọng của một thiết kế đối với bối cảnh văn hóa của nó. cụm từ

“Cultural relevance is vital in public architecture projects.”Tính liên quan văn hóa là rất quan trọng trong các dự án kiến trúc công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...