Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural revival

Nghĩa thường dùng

phục hồi văn hóa cụm từ

“Cultural revival can strengthen community identity.”Phục hồi văn hóa có thể củng cố bản sắc cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...