Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural sensitivity

/ˈkʌltʃərəl ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

sự nhận thức và tôn trọng sự khác biệt văn hóa cụm từ

“Cultural sensitivity is important in international business.”Sự nhạy cảm văn hóa là quan trọng trong kinh doanh quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...