Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural shock

/ˈkʌltʃərəl ʃɒk/

Nghĩa thường dùng

sốc văn hóa danh từ

“Many face cultural shock when moving abroad.”Nhiều người đối mặt với sốc văn hóa khi chuyển ra nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...