cultural significance
Nghĩa thường dùng
ý nghĩa văn hóa
cụm từ
“The festival has cultural significance for the community.”Lễ hội có ý nghĩa văn hóa đối với cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The festival has cultural significance for the community.”Lễ hội có ý nghĩa văn hóa đối với cộng đồng.
Đang tải...