Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural tourism

/ˈkʌltʃərəl ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

du lịch văn hóa danh từ

“Cultural tourism preserves heritage.”Du lịch văn hóa bảo tồn di sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...