cultus
/'kʌltәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cultus
//
* danh từ- phần nghi lễ trong tôn giáo, việc thờ cúng
Định nghĩa tiếng Anh
n a system of religious beliefs and rituals
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a system of religious beliefs and rituals
Đang tải...