Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cumbersome

/'kʌmbəsəm/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12228

Nghĩa thường dùng

Cồng kềnh danh từ

“Carrying a cumbersome backpack while hiking can really slow you down and tire you out.”Mang theo một chiếc ba lô cồng kềnh khi đi bộ đường dài có thể làm bạn chậm lại và mệt mỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cumbersome

/'kʌmbəsəm/

tính từ

  • ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng
  • nặng nề
Định nghĩa tiếng Anh

s. difficult to handle or use especially because of size or weight

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...