cumbersome
/'kʌmbəsəm/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12228
Nghĩa thường dùng
Cồng kềnh
danh từ
“Carrying a cumbersome backpack while hiking can really slow you down and tire you out.”Mang theo một chiếc ba lô cồng kềnh khi đi bộ đường dài có thể làm bạn chậm lại và mệt mỏi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cumbersome
/'kʌmbəsəm/
tính từ
- ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng
- nặng nề
Định nghĩa tiếng Anh
s. difficult to handle or use especially because of size or weight