cup of tea
Nghĩa thường dùng
“At first, I was working from home, but I found it really hard to concentrate. There were just too many distractions around: housework that needed doing, another cup of tea, my family members wanting my attention for various things.”Lúc đầu, tôi làm việc tại nhà, nhưng tôi thấy thực sự khó tập trung. Có quá nhiều thứ gây xao nhãng xung quanh: việc nhà cần làm, một tách trà khác, các thành viên trong gia đình muốn tôi chú ý đến đủ thứ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- một tách trà
- a cup of tea: một tách trà
- another cup of tea: một tách trà khác
- cup of tea, please: làm ơn cho một tách trà