Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cup of tea

Nghĩa thường dùng

một tách trà cụm từ

“At first, I was working from home, but I found it really hard to concentrate. There were just too many distractions around: housework that needed doing, another cup of tea, my family members wanting my attention for various things.”Lúc đầu, tôi làm việc tại nhà, nhưng tôi thấy thực sự khó tập trung. Có quá nhiều thứ gây xao nhãng xung quanh: việc nhà cần làm, một tách trà khác, các thành viên trong gia đình muốn tôi chú ý đến đủ thứ.

Đồng nghĩa cuppateabrew
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • một tách trà
    • a cup of tea: một tách trà
    • another cup of tea: một tách trà khác
    • cup of tea, please: làm ơn cho một tách trà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...