cuppa
/'kupə/ phổ biến #40267
Nghĩa thường dùng
tách trà (một tách trà)
danh từ
“Come in and have a cuppa before you leave.”Vào làm một tách trà đã rồi hãy đi.
Biến thể từ
cuppas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cuppa
/'kupə/
danh từ
- (từ lóng) chén trà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cup of tea