Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cupboard door

/ˈkʌbəd dɔː/

Nghĩa thường dùng

cánh cửa tủ danh từ

“Close the cupboard door please.”Xin hãy đóng cửa tủ lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...