Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cupboard door

/ˈkʌbəd dɔː/

Đang hiển thị mục gốc cupboard door cho “cupboard doors”.

Nghĩa thường dùng

cánh cửa tủ danh từ

“Close the cupboard door please.”Xin hãy đóng cửa tủ lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...