Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curate a collection

Nghĩa thường dùng

Chọn lọc và tổ chức các món đồ trong một bộ sưu tập thời trang. cụm từ

“The designer will curate a collection for the upcoming show.”Nhà thiết kế sẽ chọn lọc một bộ sưu tập cho buổi trình diễn sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...