curate a wardrobe
/kjʊˈreɪt ə ˈwɔːrd.roʊb/
Nghĩa thường dùng
chọn lọc và tổ chức quần áo một cách cẩn thận
cụm từ
“She took time to curate a wardrobe that reflects her style.”Cô ấy đã dành thời gian để chọn lọc tủ quần áo phản ánh phong cách của mình.