Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curate a wardrobe

/kjʊˈreɪt ə ˈwɔːrd.roʊb/

Nghĩa thường dùng

chọn lọc và tổ chức quần áo một cách cẩn thận cụm từ

“She took time to curate a wardrobe that reflects her style.”Cô ấy đã dành thời gian để chọn lọc tủ quần áo phản ánh phong cách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...