Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curate content

/kjʊˈreɪt ˈkɒntɛnt/

Nghĩa thường dùng

biên soạn nội dung cụm từ

“Many bloggers curate content from various sources.”Nhiều blogger biên soạn nội dung từ nhiều nguồn khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...