curate outfits
/kjʊˈreɪt ˈaʊtfɪts/
Nghĩa thường dùng
chọn trang phục
cụm từ
“She loves to curate outfits for her social media posts.”Cô ấy thích chọn trang phục cho các bài đăng trên mạng xã hội.