curling
/'kə:liɳ/
danh từ
- (Ê-cốt) môn đánh bi đá trên tuyết
tính từ
- quăn, xoắn
Biến thể từ
curling hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a game played on ice in which heavy stones with handles are slid toward a target