curly
/'kə:li/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #9234
Nghĩa thường dùng
xoăn
tính từ
“She has curly hair.”Cô ấy có mái tóc xoăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curly
/'kə:li/
tính từ
- quăn, xoắn
- curly hair: tóc quăn
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of hair) having curls or waves