Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cursory

/'kə:səri/ TOEFLGRE phổ biến #15656

Nghĩa thường dùng

qua loa, sơ sài (do thiếu thời gian hoặc không chú ý) tính từ

“A cursory reading missed the critical error in clause nine.”Đọc qua loa đã bỏ sót lỗi nghiêm trọng trong điều khoản chín.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cursory

/'kə:səri/

tính từ

  • vội, nhanh, lướt qua
    • to givve a cursory glance: liếc nhanh, liếc qua
    • a cursory inpection: sự khám xét lướt qua, sự khám xét qua loa
Định nghĩa tiếng Anh

s hasty and without attention to detail; not thorough

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...