Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curtsey

/'kə:tsi/ phổ biến #39836
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curtsey

/'kə:tsi/

danh từ

  • sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
    • to drop a curtsy; to make one's curtsy to: khẽ nhún đầu gối cúi chào (ai)

nội động từ

  • khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
Định nghĩa tiếng Anh

n bending the knees; a gesture of respect made by women v bend the knees in a gesture of respectful greeting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...