Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

custard apple

/ˈkʌs.tərdˌæp.əl/

Nghĩa thường dùng

Quả na cụm từ

“Custardapple is creamy and sweet, perfect for dessert.”Quả na có vị kem và ngọt, rất thích hợp cho món tráng miệng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Quản a

ví dụ

Custardapple is creamy and sweet, perfect for dessert. — Quả na có vị kem và ngọt, rất thích hợp cho món tráng miệng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...