custard apple
/ˈkʌs.tərdˌæp.əl/
Nghĩa thường dùng
Quả na
cụm từ
“Custardapple is creamy and sweet, perfect for dessert.”Quả na có vị kem và ngọt, rất thích hợp cho món tráng miệng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Quản a
ví dụ
Custardapple is creamy and sweet, perfect for dessert. — Quả na có vị kem và ngọt, rất thích hợp cho món tráng miệng.