Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

custodian

/kʌ'stәudjәn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14618

Nghĩa thường dùng

người giám hộ, người quản lý tài sản danh từ

“The custodian manages the company's asset portfolio.”Người quản lý giám hộ quản lý danh mục tài sản của công ty.

Biến thể từ custodians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

custodian

//

  • (Tech) người bảo quản (máy điện toán và dữ kiện); tổ chức bảo quản (máy điện toán và dữ kiện)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one having charge of buildings or grounds or animals

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...