custodian
/kʌ'stәudjәn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14618
Nghĩa thường dùng
người giám hộ, người quản lý tài sản
danh từ
“The custodian manages the company's asset portfolio.”Người quản lý giám hộ quản lý danh mục tài sản của công ty.
Biến thể từ
custodians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
custodian
//
- (Tech) người bảo quản (máy điện toán và dữ kiện); tổ chức bảo quản (máy điện toán và dữ kiện)
Định nghĩa tiếng Anh
n. one having charge of buildings or grounds or animals