Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customary

/'kʌstəməri/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8505

Nghĩa thường dùng

Theo phong tục hoặc thực tiễn thông thường của một nền văn hóa nhất định. tính từ

“It is customary to greet guests with a handshake.”Theo phong tục, việc chào đón khách bằng một cái bắt tay là bình thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

customary

/'kʌstəməri/

tính từ

  • thông thường, theo lệ thường, thành thói quen
  • (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp)

danh từ

  • bộ luật theo tục lệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. in accordance with convention or custom

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...