customary
/'kʌstəməri/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8505
Nghĩa thường dùng
Theo phong tục hoặc thực tiễn thông thường của một nền văn hóa nhất định.
tính từ
“It is customary to greet guests with a handshake.”Theo phong tục, việc chào đón khách bằng một cái bắt tay là bình thường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
customary
/'kʌstəməri/
tính từ
- thông thường, theo lệ thường, thành thói quen
- (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp)
danh từ
- bộ luật theo tục lệ
Định nghĩa tiếng Anh
s. in accordance with convention or custom