customary
/'kʌstəməri/
tính từ
- thông thường, theo lệ thường, thành thói quen
- (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp)
danh từ
- bộ luật theo tục lệ
Định nghĩa tiếng Anh
s. in accordance with convention or custom
109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. in accordance with convention or custom
Đang tải...