Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer care

/ˌkʌstəmə ˈkeə/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc khách hàng (quan tâm đến nhu cầu của khách) cụm từ

“Good customer care keeps buyers coming back.”Chăm sóc khách hàng tốt khiến người mua quay lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...