Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer complaints

Nghĩa thường dùng

khiếu nại của khách hàng danh từ

“The number of customer complaints dropped sharply since the new return policy took effect.”Số lượng khiếu nại của khách hàng đã giảm mạnh kể từ khi chính sách trả hàng mới có hiệu lực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khiếu nại của khách hàng
    • file customer complaints: nộp khiếu nại của khách hàng
    • address customer complaints: giải quyết khiếu nại của khách hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...