customer complaints
Nghĩa thường dùng
khiếu nại của khách hàng
danh từ
“The number of customer complaints dropped sharply since the new return policy took effect.”Số lượng khiếu nại của khách hàng đã giảm mạnh kể từ khi chính sách trả hàng mới có hiệu lực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khiếu nại của khách hàng
- file customer complaints: nộp khiếu nại của khách hàng
- address customer complaints: giải quyết khiếu nại của khách hàng